Hình nền cho disown
BeDict Logo

disown

/dɪsˈəʊn/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, отречь.

Ví dụ :

"Lord Capulet and his wife threatened to disown their daughter Juliet if she didn’t go through with marrying Count Paris."
Lãnh chúa Capulet và vợ đe dọa sẽ từ con gái Juliet nếu cô ấy không chịu kết hôn với Bá tước Paris.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã tách biệt (disown) tác vụ xử lý dữ liệu, để nó tiếp tục chạy qua đêm ngay cả sau khi cô ấy đăng xuất.