Hình nền cho dispelling
BeDict Logo

dispelling

/dɪˈspɛlɪŋ/ /dɪˈspɛlɪn/

Định nghĩa

verb

Giải tán, xua tan.

Ví dụ :

"The bright sunlight was dispelling the morning fog. "
Ánh nắng ban mai rực rỡ đang xua tan màn sương mù buổi sáng.
verb

Ví dụ :

Giáo viên bắt đầu buổi học bằng cách xua tan nỗi lo lắng của học sinh về bài kiểm tra sắp tới bằng cách giải thích rõ ràng các chủ đề và đưa ra các câu hỏi luyện tập.