verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, xua tan. To drive away or cause to vanish by scattering. Ví dụ : "The bright sunlight was dispelling the morning fog. " Ánh nắng ban mai rực rỡ đang xua tan màn sương mù buổi sáng. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua tan, giải tỏa. To remove (fears, doubts, objections etc.) by proving them unjustified. Ví dụ : "The teacher started the class by dispelling students' anxieties about the upcoming test by explaining the topics clearly and offering practice questions. " Giáo viên bắt đầu buổi học bằng cách xua tan nỗi lo lắng của học sinh về bài kiểm tra sắp tới bằng cách giải thích rõ ràng các chủ đề và đưa ra các câu hỏi luyện tập. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc