Hình nền cho fears
BeDict Logo

fears

/fɪəz/ /fɪɹz/

Định nghĩa

noun

Nỗi sợ, sự sợ hãi, nỗi lo sợ.

Ví dụ :

Anh ta bỗng chốc kinh hãi khi nhìn thấy con rắn.