noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi sợ, sự sợ hãi, nỗi lo sợ. A strong, uncontrollable, unpleasant emotion or feeling caused by actual or perceived danger or threat. Ví dụ : "He was struck by fear on seeing the snake." Anh ta bỗng chốc kinh hãi khi nhìn thấy con rắn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi sợ, nỗi lo sợ, sự e ngại. A phobia, a sense of fear induced by something or someone. Ví dụ : "Not everybody has the same fears. I have a fear of ants." Không phải ai cũng có cùng những nỗi sợ. Tôi sợ kiến. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, sự tôn kính, sự thành kính. Terrified veneration or reverence, particularly towards God, gods, or sovereigns. Ví dụ : "The villagers held deep fears for their king, respecting his power and fearing his judgment. " Dân làng có lòng kính sợ sâu sắc đối với nhà vua, vừa tôn trọng quyền lực của ngài vừa lo sợ sự phán xét của ngài. religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ, lo sợ, e sợ. To feel fear about (something or someone); to be afraid of; to consider or expect with alarm. Ví dụ : "I fear the worst will happen." Tôi sợ rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ, lo sợ, e sợ. To feel fear (about something). Ví dụ : "Never fear; help is always near." Đừng sợ, luôn có người giúp đỡ ở gần đây. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo sợ cho, lo lắng cho, ái ngại cho. (used with for) To worry about, to feel concern for, to be afraid for. Ví dụ : "She fears for her son’s safety." Cô ấy lo sợ cho sự an toàn của con trai mình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, tôn kính, sùng kính. To venerate; to feel awe towards. Ví dụ : "People who fear God can be found in Christian churches." Những người sùng kính Chúa có thể được tìm thấy trong các nhà thờ Cơ Đốc. religion philosophy soul mind theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ, lo sợ, e sợ, ái ngại. To regret. Ví dụ : "I fear I have bad news for you: your husband has died." Tôi e rằng tôi có tin xấu cho bạn: chồng bạn đã qua đời. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây sợ hãi, làm cho sợ, khiến cho kinh sợ. To cause fear to; to frighten. Ví dụ : "The loud thunderclaps feared the children into silence. " Những tiếng sấm lớn khiến lũ trẻ sợ đến nỗi im bặt. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo sợ, e sợ. To be anxious or solicitous for. Ví dụ : "The mother fears for her child's safety when he plays near the busy street. " Người mẹ lo sợ cho sự an toàn của con mình khi con chơi gần con đường đông đúc. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo ngại, e rằng. To suspect; to doubt. Ví dụ : "He fears that he might have forgotten to lock the door. " Anh ấy lo ngại rằng mình đã quên khóa cửa mất rồi. mind sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc