BeDict Logo

objections

/əbˈdʒɛkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho objections: Phản đối, sự phản kháng, lời phản đối.
noun

Phản đối, sự phản kháng, lời phản đối.

Đề xuất thay đổi thực đơn bữa trưa của trường đã gặp phải nhiều phản đối từ phụ huynh vì họ lo ngại về dinh dưỡng.

Hình ảnh minh họa cho objections: Phản đối, kháng nghị.
noun

Trong phiên tòa, luật sư đưa ra nhiều lời phản đối/kháng nghị, cho rằng lời khai của nhân chứng dựa trên tin đồn chứ không phải sự thật.