Hình nền cho dispenser
BeDict Logo

dispenser

/dɪˈspɛnsə/

Định nghĩa

noun

Máy phân phát, người phân phát.

Ví dụ :

"The school cafeteria has a soda dispenser. "
Nhà ăn của trường có một máy phân phát nước ngọt.