noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phân phát, người phân phát. Something or someone that dispenses things. Ví dụ : "The school hallways had water dispensers so students could refill their bottles. " Các hành lang của trường có máy phân phát nước để học sinh có thể đổ đầy nước vào bình của mình. item device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc