adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể tranh cãi, gây tranh cãi, còn bàn cãi. Of opinions, propositions or questions, subject to dispute; not settled. Ví dụ : "Whether or not pineapple belongs on pizza is a highly disputable topic. " Việc có nên cho dứa lên pizza hay không là một chủ đề còn gây tranh cãi rất nhiều. philosophy logic theory statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc