Hình nền cho disputable
BeDict Logo

disputable

/dɪsˈpjuːtəbəɫ/

Định nghĩa

adjective

Có thể tranh cãi, gây tranh cãi, còn bàn cãi.

Ví dụ :

Việc có nên cho dứa lên pizza hay không là một chủ đề còn gây tranh cãi rất nhiều.