adjective🔗ShareCó gai, lởm chởm. Having spikes, spiny."The hedgehog has a spiky back to protect itself. "Con nhím có cái lưng lởm chởm gai để tự bảo vệ mình.appearancenaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó gần, Gai góc. Hostile; standoffish"a spiky personality"Một tính cách khó gần và gai góc.attitudecharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDựng đứng, nhọn hoắt. Of hair, erect, resembling spikes."The boy had spiky hair after using too much gel. "Thằng bé có mái tóc dựng đứng, nhọn hoắt sau khi dùng quá nhiều gel.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc