Hình nền cho propositions
BeDict Logo

propositions

/ˌprɑpəˈzɪʃənz/ /ˌprɒpəˈzɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Đề xuất, kiến nghị.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi viết ra năm đề xuất để cải thiện chương trình tái chế của trường.
noun

Đề nghị, điều khoản.

Ví dụ :

Chúng tôi đã xem xét cẩn thận tất cả các đề nghị từ các nhà cung cấp khác nhau trước khi chọn nhà cung cấp có giá cả và điều khoản giao hàng tốt nhất.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử vừa rồi ở California, cử tri đã bỏ phiếu về nhiều đề xuất liên quan đến thuế và giáo dục.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra vài mệnh đề về nguyên nhân của cuộc Cách Mạng Mỹ để học sinh tranh luận.
noun

Mệnh đề, đề xuất, luận điểm.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã kiểm tra nhiều luận điểm về sự phát triển của cây bằng cách thay đổi lượng ánh sáng mặt trời mà mỗi cây nhận được.
noun

Ví dụ :

Sau khi nghiên cứu về tam giác, các bạn học sinh dễ dàng chứng minh được nhiều mệnh đề cơ bản, ví dụ như "tổng ba góc trong một tam giác bằng 180 độ," nhưng không mệnh đề nào trong số đó được coi là định lý mang tính đột phá.
noun

Lời tựa, Lời đề dẫn.

Ví dụ :

Trong vài dòng đầu tiên, phần lời đề dẫn (propositions) của tác phẩm Thiên Đường Đã Mất của Milton thông báo ý định biện minh cho đường lối của Chúa đối với loài người.