BeDict Logo

propositions

/ˌprɑpəˈzɪʃənz/ /ˌprɒpəˈzɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho propositions: Mệnh đề.
noun

Giáo viên đưa ra vài mệnh đề về nguyên nhân của cuộc Cách Mạng Mỹ để học sinh tranh luận.

Hình ảnh minh họa cho propositions: Mệnh đề, đề xuất, luận điểm.
noun

Mệnh đề, đề xuất, luận điểm.

Nhà khoa học đã kiểm tra nhiều luận điểm về sự phát triển của cây bằng cách thay đổi lượng ánh sáng mặt trời mà mỗi cây nhận được.

Hình ảnh minh họa cho propositions: Mệnh đề.
noun

Sau khi nghiên cứu về tam giác, các bạn học sinh dễ dàng chứng minh được nhiều mệnh đề cơ bản, ví dụ như "tổng ba góc trong một tam giác bằng 180 độ," nhưng không mệnh đề nào trong số đó được coi là định lý mang tính đột phá.

Hình ảnh minh họa cho propositions: Lời tựa, Lời đề dẫn.
noun

Lời tựa, Lời đề dẫn.

Trong vài dòng đầu tiên, phần lời đề dẫn (propositions) của tác phẩm Thiên Đường Đã Mất của Milton thông báo ý định biện minh cho đường lối của Chúa đối với loài người.