noun🔗ShareTai tiếng, sự ô nhục. Loss or want of reputation; ill character."The politician's lies brought his entire career into disrepute. "Những lời nói dối của chính trị gia đó đã khiến sự nghiệp của ông ta trở nên tai tiếng.charactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMang tai tiếng, làm mất uy tín. To bring into disrepute; to hold in dishonor."His constant lying about his grades disrepute his family's good name. "Việc anh ta liên tục nói dối về điểm số làm mang tai tiếng cho thanh danh tốt đẹp của gia đình.charactermoralsocietyvalueattitudenegativeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc