Hình nền cho dishonor
BeDict Logo

dishonor

/dɪsˈɑnəɹ/

Định nghĩa

noun

Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự mất mặt.

Ví dụ :

Con đã mang lại sự ô nhục cho cả gia đình.
noun

Sự từ chối thanh toán, Sự không thanh toán.

Ví dụ :

"The bank's dishonor of the check meant Sarah couldn't pay for groceries. "
Việc ngân hàng từ chối thanh toán séc đồng nghĩa với việc Sarah không thể trả tiền mua thực phẩm.