noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự hổ thẹn. Shame or disgrace. Ví dụ : "You have brought dishonour upon the family." Con đã mang lại sự ô nhục cho gia đình. moral character value society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự mất danh dự, sự hổ thẹn. Lack of honour or integrity. Ví dụ : "His plagiarism brought great dishonour to the entire school. " Hành động đạo văn của anh ta đã mang lại sự ô nhục lớn cho toàn trường. moral character value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối thanh toán, Sự không thanh toán. Failure or refusal of the drawee or intended acceptor of a negotiable instrument, such as a bill of exchange or note, to accept it or, if it is accepted, to pay and retire it. Ví dụ : "The bank's dishonour of the company's cheque due to insufficient funds caused significant problems for the business. " Việc ngân hàng từ chối thanh toán séc của công ty vì không đủ tiền đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng cho doanh nghiệp. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô nhục, bôi nhọ, làm mất danh dự. To bring disgrace upon someone or something; to shame. Ví dụ : "You have dishonoured the family." Con đã làm ô nhục gia đình rồi. moral value character action society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối thanh toán, Không chấp nhận. To refuse to accept something, such as a cheque; to not honor. Ví dụ : "The bank will dishonour the cheque if there aren't sufficient funds in the account. " Ngân hàng sẽ từ chối thanh toán tờ séc nếu tài khoản không có đủ tiền. business finance moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, làm nhục, cưỡng hiếp. To violate or rape. moral action sex society law human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc