Hình nền cho dishonour
BeDict Logo

dishonour

/dɪsˈɒnə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sự ô nhục, sự hổ thẹn.

Ví dụ :

"You have brought dishonour upon the family."
Con đã mang lại sự ô nhục cho gia đình.
noun

Sự từ chối thanh toán, Sự không thanh toán.

Ví dụ :

Việc ngân hàng từ chối thanh toán séc của công ty vì không đủ tiền đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng cho doanh nghiệp.