Hình nền cho disused
BeDict Logo

disused

/ˌdɪsˈjuːzd/

Định nghĩa

verb

Ngừng sử dụng, bỏ hoang.

Ví dụ :

Nhà máy đã bị ngừng hoạt động sau khi công ty chuyển đến địa điểm mới.
verb

Bỏ, không dùng nữa.

To disaccustom.

Ví dụ :

"He was disused to hard work."
Anh ấy không quen làm việc nặng nhọc nữa.