verb🔗ShareTrét, phết, bôi một cách vụng về. To apply haphazardly in generous lumps or scoops."She dolloped a generous quantity of mustard on her hot dog."Cô ấy trét một lượng lớn mù tạt lên bánh mì xúc xích một cách tùy tiện.foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrút, đổ thành đống. To dole out in a considerable quantity; to drip in a viscous form."She dolloped a spoonful of sour cream onto her baked potato. "Cô ấy múc một thìa lớn kem chua, đổ thành một đống lên củ khoai tây nướng của mình.foodamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc