Hình nền cho haphazardly
BeDict Logo

haphazardly

/hæpˈhæzədli/ /hæpˈhæzɚdli/

Định nghĩa

adverb

Bừa bãi, lung tung, ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Bạn học sinh sắp xếp ghi chú của mình một cách bừa bãi, khiến việc tìm kiếm thông tin cụ thể trở nên khó khăn.