Hình nền cho mustard
BeDict Logo

mustard

[ˈmas.təd] [ˈmʊs.təd] [ˈmɐs.təd] [ˈmʌs.tɚd]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cây cải mù tạt, với những bông hoa vàng tươi, mọc cao trong vườn trường.