noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền trợ cấp, của bố thí. Money or other goods given as charity. Ví dụ : "The local church provides a food dole to families in need. " Nhà thờ địa phương cung cấp thực phẩm từ thiện cho những gia đình khó khăn. aid government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân phát, sự chia sẻ, sự phân phối. Distribution; dealing; apportionment. Ví dụ : "The weekly dole of chores was divided equally among the siblings to ensure everyone helped around the house. " Việc nhà hàng tuần được chia đều cho anh chị em, đảm bảo ai cũng góp sức giúp đỡ trong nhà. government politics aid economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ cấp thất nghiệp, tiền trợ cấp. Payment by the state to the unemployed. Ví dụ : "I get my dole paid twice a week." Tôi nhận tiền trợ cấp thất nghiệp hai lần một tuần. government economy aid state job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốc, ranh giới, địa giới. A boundary; a landmark. Ví dụ : "The new park's entrance is marked by a large stone dole, clearly defining the boundary between the park and the residential area. " Lối vào công viên mới được đánh dấu bằng một tảng đá lớn, đóng vai trò như mốc ranh giới, phân định rõ ràng giữa công viên và khu dân cư. property area place mark geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ trống. A void space left in tillage. Ví dụ : "The farmer noticed a small dole in the freshly plowed field, a gap where the soil hadn't been turned properly. " Người nông dân nhận thấy một khoảng trống nhỏ trên cánh đồng vừa cày, một chỗ đất chưa được lật lên đúng cách. agriculture gap space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ, phân phát, ban phát. To distribute in small amounts; to share out small portions of a meager resource. Ví dụ : "The teacher doled out the remaining candy to the students, giving each a small piece. " Cô giáo chia cho mỗi em một mẩu kẹo nhỏ từ số kẹo còn lại. government economy aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, sầu khổ. Sorrow or grief; dolour. Ví dụ : "The student's dole over the failing grade was evident in their slumped posture. " Nỗi đau buồn của học sinh vì điểm kém thể hiện rõ qua dáng vẻ ủ rũ của em. emotion soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ cấp thất nghiệp, tiền trợ cấp. Dolus. Ví dụ : "The student's dole of effort in the project was clearly insufficient, betraying a lack of genuine interest. " Số tiền trợ cấp thất nghiệp ít ỏi mà sinh viên đó bỏ ra cho dự án rõ ràng là không đủ, cho thấy sự thiếu quan tâm thực sự. government aid politics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc