Hình nền cho dole
BeDict Logo

dole

/dɔʊl/ /doʊl/

Định nghĩa

noun

Tiền trợ cấp, của bố thí.

Ví dụ :

Nhà thờ địa phương cung cấp thực phẩm từ thiện cho những gia đình khó khăn.