Hình nền cho scoops
BeDict Logo

scoops

/skuːps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy để một cái xẻng múc nhỏ trong thùng thức ăn cho chó.
noun

Ví dụ :

Các nhân viên y tế cẩn thận dùng ván múc để nâng người đi bộ đường dài bị thương lên cáng, tránh làm xoắn cột sống của anh ấy.
verb

Ví dụ :

Trong đoạn điệp khúc, ca sĩ nhạc đồng quê này thường vê những nốt cao, tạo nên một âm sắc đặc trưng cho màn trình diễn của cô.