Hình nền cho doorkeeper
BeDict Logo

doorkeeper

/ˈdɔːrkiːpər/ /ˈdɔːrˌkiːpər/

Định nghĩa

noun

Người gác cửa, người giữ cửa, bảo vệ.

Ví dụ :

Người giữ cửa ở bảo tàng chào đón từng khách tham quan và đảm bảo chỉ những người có vé mới được vào.