noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, vật chứa, người nắm giữ. A thing that holds. Ví dụ : "Put your umbrella in the umbrella holder." Hãy để ô của bạn vào giá đựng ô. thing utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nắm giữ, người sở hữu. A person who temporarily or permanently possesses something. Ví dụ : "Example Sentence: "The holders of the winning raffle tickets received their prizes." " Những người nắm giữ những tấm vé số trúng thưởng đã nhận được giải thưởng của họ. person job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm hầm tàu, thủy thủ hầm tàu. One who is employed in the hold of a vessel. Ví dụ : "The holders worked tirelessly in the ship's hold, loading and unloading cargo all day long. " Các thủy thủ hầm tàu làm việc không mệt mỏi trong hầm tàu, bốc dỡ hàng hóa cả ngày. nautical job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đương kim vô địch, nhà đương kim vô địch. The defending champion. Ví dụ : "The tennis club's current holders are the Smith family. " Nhà đương kim vô địch của câu lạc bộ quần vợt hiện tại là gia đình Smith. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc