noun🔗ShareNgười đón khách, lễ tân. A person who greets people on their arrival."The greeters at Walmart welcomed customers with a smile and a shopping cart. "Những người đón khách ở Walmart chào đón khách hàng bằng nụ cười và một chiếc xe đẩy hàng.personjobserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đón khách du lịch miễn phí, Tình nguyện viên hướng dẫn du lịch. (tourism) A volunteer who shows tourists around their home city or region for free."In many cities, greeters offer free walking tours to help visitors explore and learn about the local culture. "Ở nhiều thành phố, tình nguyện viên hướng dẫn du lịch cung cấp các tour đi bộ miễn phí để giúp du khách khám phá và tìm hiểu về văn hóa địa phương.servicejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười khóc than, người than khóc, người đưa đám. One who weeps or mourns."The professional greeters, hired for the funeral, wept openly as the procession passed. "Những người đưa đám chuyên nghiệp, được thuê cho đám tang, đã khóc than công khai khi đoàn người đưa tang đi qua.emotionpersonsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc