verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, thi trượt, rớt. To fail or to plug (an examination, standard or grade) Ví dụ : "I dopped my exams." Tôi bị trượt kỳ thi rồi. education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, cúi xuống. To dip or duck. Ví dụ : "The child enjoyed dopping their cookie into the glass of milk. " Đứa trẻ thích thú nhúng chiếc bánh quy vào ly sữa. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống rượu. To drink alcohol. Ví dụ : "After a long day of hiking, we sat around the campfire, dopping and telling stories. " Sau một ngày dài leo núi, chúng tôi ngồi quây quần bên đống lửa, nhậu nhẹt và kể chuyện cho nhau nghe. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc