Hình nền cho doubleton
BeDict Logo

doubleton

/ˈdʌblɪtən/

Định nghĩa

noun

Cặp, bộ đôi.

Ví dụ :

"My wallet contained a doubleton of bills: a five and a ten. "
Trong ví của tôi chỉ có đúng một cặp tờ tiền: một tờ năm đô và một tờ mười đô.
noun

Cặp đồng chất, CặpSuit.

Ví dụ :

Người sinh viên đó cầm một cặp đồng chất cơ, gồm một đôi mười và một quân cơ, nhưng cần thêm bài nữa để hoàn thành bộ.