verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, mắc, cài. To attach a hook to. Ví dụ : "Hook the bag here, and the conveyor will carry it away." Móc cái túi vào đây, rồi băng chuyền sẽ mang nó đi. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, mắc câu. To catch with a hook (hook a fish). Ví dụ : "He hooked a snake accidentally, and was so scared he dropped his rod into the water." Anh ấy vô tình móc phải một con rắn, sợ quá đến nỗi đánh rơi cả cần câu xuống nước. fish action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, đan móc. To work yarn into a fabric using a hook; to crochet. Ví dụ : "Grandma is hooked on crocheting blankets for the new baby. " Bà nội/ngoại đang say mê móc/đan móc chăn cho em bé mới sinh. utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, mắc, vướng. To insert in a curved way reminiscent of a hook. Ví dụ : "He hooked his fingers through his belt loops." Anh ấy móc các ngón tay vào đỉa quần. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, lôi kéo, dụ dỗ. To ensnare or obligate someone, as if with a hook. Ví dụ : "A free trial is a good way to hook customers." Dùng thử miễn phí là một cách hay để lôi kéo khách hàng. attitude action character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc túi, trộm. To steal. Ví dụ : "Someone hooked my bike from in front of the library. " Ai đó đã trộm chiếc xe đạp của tôi ngay trước thư viện. police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, Mắc, Gắn vào. To connect (hook into, hook together). Ví dụ : "The teacher hooked the students' attention by starting the lesson with a surprising question. " Giáo viên đã thu hút sự chú ý của học sinh bằng cách bắt đầu bài học với một câu hỏi bất ngờ. technology machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nghiện, bị cuốn hút, say mê. (usually in passive) To make addicted; to captivate. Ví dụ : "He had gotten hooked on cigarettes in his youth." Hồi trẻ, anh ấy đã bị nghiện thuốc lá. mind sensation entertainment tendency human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc To play a hook shot. Ví dụ : "The basketball player hooked the ball for a basket. " Cầu thủ bóng rổ đã móc bóng vào rổ để ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc bóng To succeed in heeling the ball back out of a scrum (used particularly of the team's designated hooker). Ví dụ : "The hooker hooked the ball cleanly, giving his team possession after the scrum. " Cầu thủ vị trí móc đã móc bóng thành công một cách gọn gẽ, giúp đội của anh ta giành được quyền kiểm soát bóng sau pha scrum. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cài chân, ngáng chân bằng gậy. To engage in the illegal maneuver of hooking (i.e., using the hockey stick to trip or block another player) Ví dụ : "The referee blew his whistle because the defenseman hooked the forward, preventing him from scoring. " Trọng tài thổi còi vì hậu vệ đã cài chân tiền đạo bằng gậy, khiến anh ta không ghi bàn được. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, đá móc. To swerve a ball; kick a ball so it swerves or bends. Ví dụ : "The soccer player hooked the ball, sending it curving towards the goal. " Cầu thủ đá móc bóng, khiến nó xoáy vòng về phía khung thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm, làm gái, bán hoa. To engage in prostitution. Ví dụ : "I had a cheap flat in the bad part of town, and I could watch the working girls hooking from my bedroom window." Tôi có một căn hộ rẻ tiền ở khu tệ nhất của thành phố, và tôi có thể nhìn thấy mấy cô gái điếm đứng đường "bán hoa" từ cửa sổ phòng ngủ của mình. sex human job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc thêm chữ. (Scrabble) To play a word perpendicular to another word by adding a single letter to the existing word. Ví dụ : "In Scrabble, she hooked "at" onto the end of "cat" to make "cat." " Trong Scrabble, cô ấy đã móc thêm chữ "at" vào sau chữ "cat" để tạo thành chữ "cat". language game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc ngoặc, qua mặt. To finesse. Ví dụ : "The teacher hooked the students' interest in history by telling a captivating story about ancient Egypt. " Cô giáo đã khéo léo gợi sự hứng thú của học sinh đối với môn lịch sử bằng cách kể một câu chuyện hấp dẫn về Ai Cập cổ đại. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, găm sừng, dùng sừng tấn công. To seize or pierce with the points of the horns, as cattle in attacking enemies; to gore. Ví dụ : "The bull hooked the farmer's leg, causing him to fall. " Con bò đực đã húc sừng vào chân người nông dân, khiến ông ấy ngã nhào. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, ngoặt. To move or go with a sudden turn. Ví dụ : "The skateboarder hooked left to avoid the parked car. " Người trượt ván ngoặt mạnh sang trái để tránh chiếc xe hơi đang đỗ. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, có móc, hình móc câu. Having a sharp curve at the end; resembling a hook. Ví dụ : "a hooked nose" Một chiếc mũi khoằm/mũi có hình móc câu. appearance nature part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, bị cuốn hút, không dứt ra được. Addicted; unable to resist or cease doing. Ví dụ : "He will never leave her because he is hooked on her chocolate chip cookies." Anh ấy sẽ không bao giờ rời bỏ cô ấy đâu, vì anh ấy nghiện món bánh quy sô cô la chip của cô ấy rồi. mind condition human tendency character attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc