Hình nền cho hearts
BeDict Logo

hearts

/hɑː(ɹ)ts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ phim buồn đó đã chạm đến trái tim của rất nhiều khán giả.
noun

Ví dụ :

Một tấm lòng tốt bụng, dịu dàng, yêu thương, xấu xa, chai sạn hoặc ích kỷ.
verb

Khuyến khích, động viên, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Trước trận đấu quan trọng, huấn luyện viên đã cố gắng động viên tinh thần đội bằng cách nhắc nhở họ về sự chăm chỉ và tài năng của họ.
verb

Lấp đầy, chèn đá vụn.

Ví dụ :

Đội xây dựng sẽ lấp đầy bằng đá hộc và bê tông vụn phần móng của đê chắn sóng mới để nó vững chắc hơn trước sóng biển.