Hình nền cho blades
BeDict Logo

blades

/bleɪdz/

Định nghĩa

noun

Lưỡi dao, lưỡi kiếm.

Ví dụ :

Đầu bếp mài lưỡi dao của mấy con dao trước khi bắt đầu chuẩn bị bữa tối.
noun

Lưỡi (âm vị học).

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành ngữ âm học tập cách cảm nhận sự khác biệt trong vị trí lưỡi, đặc biệt là cách phần lưỡi ngay sau đầu lưỡi chạm vào lợi trên khi phát âm "t" và "d".
noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật địa điểm này, hy vọng tìm thấy những lưỡi dao đá cổ được dùng để cắt thịt hoặc cạo da động vật.
noun

Ví dụ :

Trong trận ultimate frisbee, Sarah khiến mọi người ngạc nhiên khi thực hiện thành công vài đường ném lưỡi dao đẹp mắt, làm đĩa bay lượn vòng qua hậu vệ một cách sắc sảo.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng cẩn thận điều chỉnh lưỡi ủi của xe ủi đất để làm phẳng mặt bằng cho bãi đỗ xe mới.
noun

Lưỡi (của màn trập máy ảnh).

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia điều chỉnh máy ảnh, cẩn thận cài đặt khẩu độ bằng cách kiểm soát chuyển động của các lưỡi (của màn trập máy ảnh).
noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công tỉ mỉ chạm khắc những hoa văn tinh xảo trên mai rùa, đặc biệt là phần những tấm sừng lớn ở hai bên và năm tấm giữa, nơi cho ra loại vảy đồi mồi đẹp nhất.
noun

Ví dụ :

Mặc dù việc hình dung đại số hình học trong không gian nhiều chiều rất khó, hãy tưởng tượng một mặt phẳng đơn giản; trong bối cảnh đó, một "2-blade" (tức là tích ngoài của hai vector) biểu diễn diện tích có hướng của một hình bình hành.