Hình nền cho doughy
BeDict Logo

doughy

/ˈdəʊˌi/ /ˈdoʊi/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bánh mì lấy ra khỏi lò trông nhạt màu và còn bột bột, nên chúng tôi cho vào nướng thêm.