verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửng sốt, làm choáng váng, câm lặng. To confuse and bewilder; to leave speechless. Ví dụ : "The news of her promotion dumbfounded everyone at the office. " Tin cô ấy được thăng chức khiến mọi người ở văn phòng sửng sốt đến câm lặng. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, chết lặng. Shocked and speechless. Ví dụ : "She was dumbfounded when she opened the door and saw a surprise party with all her friends. " Cô ấy choáng váng chết lặng khi mở cửa và thấy một bữa tiệc bất ngờ với tất cả bạn bè của mình. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc