Hình nền cho dumbfounded
BeDict Logo

dumbfounded

/ˌdʌmˈfaʊndɪd/ /dʌmˈfaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Sửng sốt, làm choáng váng, câm lặng.

Ví dụ :

Tin cô ấy được thăng chức khiến mọi người ở văn phòng sửng sốt đến câm lặng.