adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Câm nín, không nói nên lời, lặng người. Not speaking; not knowing what to say; silent, especially due to surprise, amazement, etc. Ví dụ : "When he walked into his surprise birthday party, he was completely speechless." Khi bước vào bữa tiệc sinh nhật bất ngờ của mình, anh ấy hoàn toàn câm nín, không nói nên lời. mind sensation character emotion attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Câm lặng, không nói nên lời. Incapable of being spoken or uttered Ví dụ : "The news of the unexpected promotion left him speechless. " Tin về việc thăng chức bất ngờ khiến anh ấy câm lặng, không nói nên lời. sensation emotion language communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Câm lặng, không nói nên lời, không thốt nên lời. Unfit or not permitted to be spoken or described. Ví dụ : "The sudden, unexpected news left her speechless. " Tin bất ngờ ập đến khiến cô ấy hoàn toàn câm lặng, không thốt nên lời. communication language emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chấp nhận được, tồi tệ. Extremely bad or objectionable. Ví dụ : "an unspeakable fool" Một thằng ngốc không thể chấp nhận được. attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc