Hình nền cho embosom
BeDict Logo

embosom

/ɪmˈbʊzəm/ /ɛmˈbʊzəm/

Định nghĩa

verb

Ấp ủ, trân trọng, ôm ấp.

Ví dụ :

Bà tôi nắm lấy tay tôi và, với một nụ cười ấm áp, nói, "Bà sẽ luôn ấp ủ kỷ niệm về chuyến thăm của cháu."