Hình nền cho endoskeleton
BeDict Logo

endoskeleton

/ˌɛndoʊˈskɛlətən/ /ˌɛndəˈskɛlətən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"A dog's endoskeleton, made of bones, supports its body and allows it to run and play. "
Bộ xương trong của chó, được tạo thành từ xương, nâng đỡ cơ thể nó và giúp nó chạy nhảy, vui đùa.