Hình nền cho enthrallment
BeDict Logo

enthrallment

/ɪnˈθrɔːlmənt/ /ɛnˈθrɔːlmənt/

Định nghĩa

noun

Sự mê hoặc, sự quyến rũ, sự say đắm.

Ví dụ :

Bọn trẻ xem nhà ảo thuật với sự say hoàn toàn, bị cuốn hút vào từng trò ảo thuật của ông.