noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mê hoặc, sự quyến rũ, sự say đắm. The act of enthralling or the state of being enthralled Ví dụ : "The children watched the magician with complete enthrallment, captivated by his every trick. " Bọn trẻ xem nhà ảo thuật với sự say mê hoàn toàn, bị cuốn hút vào từng trò ảo thuật của ông. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc