verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm. To hold spellbound; to bewitch, charm or captivate. Ví dụ : "The storyteller's voice was so enthralling that the children sat completely still, lost in her magical tale. " Giọng kể chuyện của bà lão quyến rũ đến nỗi bọn trẻ ngồi im phăng phắc, hoàn toàn đắm chìm trong câu chuyện kỳ diệu của bà. entertainment literature art media story sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nô dịch, bắt làm nô lệ, khuất phục. To make subservient; to enslave or subjugate. Ví dụ : "The strict rules of the boarding school enthralled the students, making them subservient to the authority of the headmaster. " Những quy định nghiêm ngặt của trường nội trú đã trói buộc học sinh, khiến họ phải phục tùng quyền lực của hiệu trưởng một cách tuyệt đối. action state society inhuman negative curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, cuốn hút. Exciting and absorbing Ví dụ : "The magician's performance was enthralling; the children watched, completely captivated, unable to look away. " Màn trình diễn của ảo thuật gia say mê đến nỗi bọn trẻ xem chăm chú, hoàn toàn bị cuốn hút, không thể rời mắt được. entertainment literature story mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc