Hình nền cho enthralling
BeDict Logo

enthralling

/ɪnˈθrɔːlɪŋ/ /ɛnˈθrɔːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm.

Ví dụ :

Giọng kể chuyện của bà lão quyến rũ đến nỗi bọn trẻ ngồi im phăng phắc, hoàn toàn đắm chìm trong câu chuyện kỳ diệu của bà.
verb

Nô dịch, bắt làm nô lệ, khuất phục.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt của trường nội trú đã trói buộc học sinh, khiến họ phải phục tùng quyền lực của hiệu trưởng một cách tuyệt đối.