Hình nền cho enticement
BeDict Logo

enticement

/ɪnˈtaɪsmənt/ /ɛnˈtaɪsmənt/

Định nghĩa

noun

Sự quyến rũ, sự cám dỗ, sự lôi cuốn.

Ví dụ :

Mùi thơm quyến rũ của bánh quy mới nướng là một sự cám dỗ khó cưỡng đối với bọn trẻ.