verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình. To tax the patience of, irk, frustrate, vex, provoke, annoy; to make angry. Ví dụ : "His constant humming while I'm trying to concentrate exasperates me. " Việc anh ta cứ lẩm nhẩm hát khi tôi đang cố gắng tập trung làm tôi phát cáu. emotion mind character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc