Hình nền cho frustrate
BeDict Logo

frustrate

/fɹəˈstɹeɪt/ /ˈfɹʌstɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Làm thất vọng, gây bực bội, làm nản lòng.

Ví dụ :

Thật là nản lòng khi làm hết đống việc này rồi lại mất trắng.
verb

Làm thất bại, cản trở, gây khó khăn.

Ví dụ :

"My clumsy fingers frustrate my typing efforts."
Những ngón tay vụng về của tôi làm cho việc đánh máy của tôi trở nên khó khăn và thường không thành công.