noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bực dọc, Điều gây bực mình. A trouble. Ví dụ : "The traffic jam was a constant vex, delaying everyone's arrival at the meeting. " Kẹt xe là một điều gây bực mình liên tục, làm trì hoãn việc đến cuộc họp của mọi người. suffering mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, chọc tức. To trouble aggressively, to harass. Ví dụ : "The persistent buzzing of the mosquito began to vex me as I tried to fall asleep. " Tiếng vo ve dai dẳng của con muỗi bắt đầu quấy rầy tôi khi tôi đang cố gắng ngủ. emotion mind human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, chọc tức. To annoy, irritate. Ví dụ : "The loud music from next door constantly vexed the neighbors. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh liên tục làm phiền hàng xóm. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, gây khó chịu, chọc tức. To cause (mental) suffering to; to distress. Ví dụ : "The constant noise from the construction outside my window really began to vex me. " Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên ngoài cửa sổ bắt đầu làm tôi phát bực lên được. mind suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoắn, bện. To twist, to weave. Ví dụ : "The weaver expertly vexed the threads of silk, creating a beautiful tapestry. " Người thợ dệt khéo léo xoắn và bện những sợi tơ, tạo nên một tấm thảm tuyệt đẹp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, phiền muộn. To be irritated; to fret. Ví dụ : "The long line at the grocery store really vexed her; she was already running late for work. " Hàng dài người chờ thanh toán ở siêu thị làm cô ấy bực mình lắm; cô ấy vốn đã trễ giờ làm rồi. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, chọc tức, quấy rầy. To toss back and forth; to agitate; to disquiet. Ví dụ : "The argument between the siblings vexed their mother all day. " Cuộc cãi vã giữa hai anh em làm cho mẹ của chúng bực mình cả ngày. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc