verb🔗ShareNgoại trừ, loại trừ, miễn cho. To exclude; to specify as being an exception."Sentence: "All students must attend the meeting, John excepted, as he has a prior medical appointment." "Tất cả học sinh phải tham dự cuộc họp, ngoại trừ John vì bạn ấy có lịch hẹn khám bệnh trước đó rồi.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản đối, không đồng ý. To take exception, to object (to or against)."to except to a witness or his testimony"Phản đối một nhân chứng hoặc lời khai của anh ta.attitudecommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc