Hình nền cho excreting
BeDict Logo

excreting

/ɪkˈskriːtɪŋ/ /ˈɛkskriːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Do vấn đề về thận, bệnh nhân đang bài tiết/thải ra lượng muối thừa qua mồ hôi.