verb🔗ShareTác động, gây ra. To put in vigorous action."The athlete exerts all of her energy in the final sprint. "Trong cú chạy nước rút cuối cùng, vận động viên dồn hết sức lực để tác động tối đa vào tốc độ.actionenergyabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTác động, gây ra, sử dụng, phát huy. To make use of, to apply, especially of something non-material."He considered exerting his influence on John to gain an advantage for himself."Anh ta cân nhắc việc sử dụng ảnh hưởng của mình lên John để đạt được lợi thế cho bản thân.actionabilityenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc