Hình nền cho roller
BeDict Logo

roller

/ˈɹəʊlə/ /ˈɹoʊlɚ/

Định nghĩa

noun

Ống lăn, trục lăn, con lăn.

Ví dụ :

Đứa trẻ đẩy cái đồ chơi có bánh lăn trên sàn nhà.
noun

Đoạn giới thiệu, phần giới thiệu cuối phim.

Ví dụ :

Đoạn giới thiệu đầu phim chạy rất nhanh, hiện lên liên tục tên diễn viên và các công ty sản xuất.