noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật có thể mở rộng, vật có thể khuếch trương. Anything that can be expanded. Ví dụ : "Mobile homes include doublewides, expandables, and single units." Nhà di động bao gồm nhà đôi, nhà có thể mở rộng và nhà đơn. utility technology item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể mở rộng, nới rộng được. Having the capacity to be expanded. Ví dụ : "an expandable baton" Một dùi cui có thể mở rộng. ability technology science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc