noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùi cui, gậy chỉ huy. A staff or truncheon, used for various purposes Ví dụ : "the baton of a field marshal" Dùi cui của một thống chế. music police sport utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đũa chỉ huy. The stick of a conductor in musical performances. Ví dụ : "The orchestra conductor raised her baton, signaling the start of the performance. " Nữ nhạc trưởng giơ cao đũa chỉ huy, báo hiệu buổi biểu diễn bắt đầu. music utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy tiếp sức An object transferred by runners in a relay race. Ví dụ : "The baton was quickly passed from one runner to the next in the school relay race. " Trong cuộc đua tiếp sức của trường, gậy tiếp sức được chuyền nhanh chóng từ vận động viên này sang vận động viên khác. sport race item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùi cui. A short stout club used primarily by policemen; a truncheon (UK). Ví dụ : "The police officer used the baton to break up the fight. " Viên cảnh sát đã dùng dùi cui để giải tán cuộc ẩu đả. police weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy lệch, gậy vẹo. An abatement in coats of arms to denote illegitimacy. (Also spelled batune, baston). Ví dụ : "The family crest showed a baton, indicating that the line of descent was illegitimate. " Huy hiệu gia tộc có một gậy lệch, cho thấy dòng dõi này là không chính thống. heraldry family style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy chỉ huy, dải băng ngắn. A riband with the ends cut off, resembling a baton, as shown on a coat of arms. Ví dụ : "The coat of arms featured a silver baton, angled downwards across the shield, signifying a connection to a younger son. " Huy hiệu có hình một dải băng ngắn màu bạc, chéo xuống trên tấm chắn, biểu thị mối liên hệ với con trai thứ. heraldry royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc hàng rào nhỏ, trụ hàng rào nhẹ. A short vertical lightweight post, not set into the ground, used to separate wires in a fence. Ví dụ : "The farmer used small plastic batons to keep the electric fence wires evenly spaced. " Người nông dân dùng những cọc nhựa nhỏ để giữ cho các sợi dây điện của hàng rào điện được cách đều nhau. property material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng dùi cui đánh, quất bằng dùi cui. To strike with a baton. Ví dụ : "The police officer batonned the suspect's arm to restrain him. " Để khống chế nghi phạm, viên cảnh sát đã dùng dùi cui quất vào tay hắn. police weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc