Hình nền cho exquisitely
BeDict Logo

exquisitely

/ɪkˈskwɪzɪtli/ /ˌɛksˈkwɪzɪtli/

Định nghĩa

adverb

Một cách tinh tế, cực kỳ tinh xảo.

Ví dụ :

Đầu bếp đã chuẩn bị món ăn một cách tinh tế, cực kỳ khéo léo, làm nổi bật những nguyên liệu tươi ngon nhất.