Hình nền cho extinguisher
BeDict Logo

extinguisher

/ɪkˈstɪŋɡwɪʃər/ /ɛkˈstɪŋɡwɪʃər/

Định nghĩa

noun

Bình chữa cháy.

Ví dụ :

"The fire extinguisher put out the small kitchen fire quickly. "
Bình chữa cháy đã dập tắt đám cháy nhỏ trong bếp một cách nhanh chóng.