Hình nền cho extinguishes
BeDict Logo

extinguishes

/ɪkˈstɪŋɡwɪʃɪz/ /ɛkˈstɪŋɡwɪʃɪz/

Định nghĩa

verb

Dập tắt, làm tắt, dập.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa dập tắt ngọn lửa bằng vòi rồng mạnh mẽ.