verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, làm tắt, dập. To put out, as in fire; to end burning; to quench Ví dụ : "The firefighter extinguishes the flames with a powerful hose. " Người lính cứu hỏa dập tắt ngọn lửa bằng vòi rồng mạnh mẽ. energy disaster action nature event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, triệt tiêu. To destroy or abolish something Ví dụ : "She extinguished all my hopes." Cô ấy đã dập tắt mọi hy vọng của tôi. action government politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lu mờ, che khuất. To obscure or eclipse something Ví dụ : "The rays of the sun were extinguished by the thunder clouds." Những đám mây giông đã làm lu mờ ánh mặt trời. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, làm tắt. To bring about the extinction of a conditioned reflex Ví dụ : "Many patients can extinguish their phobias after a few months of treatment." Nhiều bệnh nhân có thể dập tắt được nỗi sợ hãi ám ảnh của họ sau vài tháng điều trị. physiology mind biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt chủng, làm tuyệt chủng. To hunt down (a species) to extinction Ví dụ : "Overhunting often extinguishes vulnerable species like the rhino. " Săn bắn quá mức thường dẫn đến việc làm tuyệt chủng các loài dễ bị tổn thương như tê giác. environment biology animal nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt, lụi tàn. To die out. Ví dụ : "The campfire slowly extinguishes as the embers turn to ash. " Đống lửa trại từ từ lụi tàn khi những tàn than biến thành tro. nature environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc