Hình nền cho extolled
BeDict Logo

extolled

/ɪkˈstoʊld/ /ɛkˈstoʊld/

Định nghĩa

verb

Tán dương, ca ngợi, đề cao.

Ví dụ :

Cô giáo đã hết lời khen ngợi bài luận xuất sắc của Sarah, đặc biệt đề cao những lập luận rõ ràng và phân tích sâu sắc của em.