Hình nền cho felonious
BeDict Logo

felonious

/fəˈloʊniəs/ /fɪˈloʊniəs/

Định nghĩa

adjective

Phạm pháp, hình sự.

Ví dụ :

Bị cáo phải chứng minh rằng bất kỳ khoản tiền bảo lãnh nào mà anh ta hy vọng nộp không phải có được từ các hành vi phạm pháp, mang tính hình sự.
adjective

Phạm pháp, có tính chất tội phạm.

Ví dụ :

"felonious homicide"
Giết người có chủ ý phạm tội.