adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm pháp, hình sự. Of, relating to, being, or having the quality of felony Ví dụ : "The defendant must show that any bail money he hopes to post did not come from the felonious means." Bị cáo phải chứng minh rằng bất kỳ khoản tiền bảo lãnh nào mà anh ta hy vọng nộp không phải có được từ các hành vi phạm pháp, mang tính hình sự. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm pháp, có tính chất tội phạm. Done with intent to commit a crime. Ví dụ : "felonious homicide" Giết người có chủ ý phạm tội. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc