noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bảo lãnh, khoản bảo lãnh. Security, usually a sum of money, exchanged for the release of an arrested person as a guarantee of that person's appearance for trial. Ví dụ : "The defendant posted bail to be released from jail and attend his trial. " Bị cáo đã nộp tiền bảo lãnh để được tại ngoại và tham dự phiên tòa xét xử. law police government right finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bảo lãnh, sự bảo lãnh. Release from imprisonment on payment of such money. Ví dụ : "The defendant was granted bail, allowing him to return home. " Bị cáo được tại ngoại nhờ tiền bảo lãnh, cho phép anh ta về nhà. law government police right state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo lãnh. The person providing such payment. Ví dụ : "Maria acted as the bail for her brother, posting the required amount to get him released from jail. " Maria đã làm người bảo lãnh cho em trai mình, nộp đủ số tiền cần thiết để em trai được tại ngoại. person finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gàu, cái gàu. A bucket or scoop used for removing water from a boat etc. Ví dụ : "The captain used the bail to quickly remove the water from the small rowboat. " Thuyền trưởng đã dùng cái gàu để nhanh chóng tát nước ra khỏi chiếc thuyền nhỏ. nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tát nước, người xúc nước. A person who bails water out of a boat. Ví dụ : "The bail worked tirelessly, scooping water from the leaky rowboat. " Người tát nước làm việc không ngừng nghỉ, múc nước ra khỏi chiếc thuyền nan bị rò rỉ. nautical sailing vehicle job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bảo lãnh, sự giam giữ. Custody; keeping. Ví dụ : "The school's new policy is to maintain the teacher's bail on student behavior. " Chính sách mới của trường là duy trì việc giám sát hành vi của học sinh bởi giáo viên. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, nộp tiền bảo lãnh. To secure the release of an arrested person by providing bail. Ví dụ : "My brother was arrested, but the lawyer was able to bail him out of jail. " Anh trai tôi bị bắt, nhưng luật sư đã bảo lãnh cho anh ấy ra khỏi tù được. law police government right finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, tại ngoại. To release a person under such guarantee. Ví dụ : "The judge bailed out the student accused of vandalism, requiring a parent to sign a bond. " Quan tòa đã cho phép sinh viên bị buộc tội phá hoại tài sản được tại ngoại, yêu cầu phụ huynh ký giấy bảo lãnh. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế chấp, bảo lãnh. To hand over personal property to be held temporarily by another as a bailment. Ví dụ : "to bail cloth to a tailor to be made into a garment; to bail goods to a carrier" Thế chấp vải cho thợ may để may thành quần áo; thế chấp hàng hóa cho người vận chuyển. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước, múc nước. To remove (water) from a boat by scooping it out. Ví dụ : "to bail water out of a boat" Tát nước ra khỏi thuyền. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước, đổ nước. To remove water from (a boat) by scooping it out. Ví dụ : "to bail a boat" Tát nước ra khỏi thuyền. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, tha, phóng thích. To set free; to deliver; to release. Ví dụ : "The lifeguard had to bail the swimmer out of the deep end of the pool because he was struggling. " Người cứu hộ phải kéo người bơi đang vùng vẫy ở chỗ nước sâu của hồ bơi lên vì anh ta đang gặp khó khăn. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát. To exit quickly. Ví dụ : "With his engine in flames, the pilot had no choice but to bail." Khi động cơ bốc cháy, viên phi công không còn cách nào khác ngoài việc phải chuồn ngay lập tức. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, rút lui, thất hứa. To fail to meet a commitment. Ví dụ : ""I had planned to help my friend move, but I had to bail at the last minute because I got sick." " Tôi đã định giúp bạn tôi chuyển nhà, nhưng phút cuối tôi phải bỏ ngang vì bị ốm. business finance job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quai, vành, tay cầm. A hoop, ring or handle (especially of a kettle or bucket). Ví dụ : "The metal bail of the old bucket creaked as she carried water from the well. " Cái quai kim loại của chiếc xô cũ kêu cót két khi bà ấy xách nước từ giếng lên. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, chỗ nhốt (gia súc). A stall for a cow (or other animal) (usually tethered with a semi-circular hoop). Ví dụ : "The farmer led the cow into its bail and secured the hoop around its neck, ready for milking. " Người nông dân dắt con bò vào chuồng của nó rồi cài vòng giữ quanh cổ, chuẩn bị vắt sữa. agriculture animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then cài, thanh ngang. A hinged bar as a restraint for animals, or on a typewriter. Ví dụ : "The farmer used the metal bail to secure the cow in the barn. " Người nông dân dùng cái then cài bằng kim loại để giữ con bò trong chuồng. animal machine part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung nhốt trâu bò, giá nhốt trâu bò. A frame to restrain a cow during milking or feeding. Ví dụ : "The farmer led the cow into the bail to keep her still while he milked her. " Người nông dân dắt con bò vào khung nhốt để giữ nó đứng yên trong lúc vắt sữa. agriculture animal utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoen, móc nối. A hoop, ring, or other object used to connect a pendant to a necklace. Ví dụ : "The jeweler carefully attached the pendant to the necklace using a small, silver bail. " Người thợ kim hoàn cẩn thận gắn mặt dây chuyền vào vòng cổ bằng một cái khoen bạc nhỏ. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc ngang. One of the two wooden crosspieces that rest on top of the stumps to form a wicket. Ví dụ : "The cricket team replaced the broken bail on the wicket. " Đội cricket thay cọc ngang đã gãy trên khung thành. sport part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quai, tay cầm. (furniture) Normally curved handle suspended between sockets as a drawer pull. This may also be on a kettle or pail. Ví dụ : "The antique dresser had a beautiful brass bail that made it easy to pull open the drawers. " Cái tủ com-mốt cổ có một cái quai đồng thau rất đẹp, giúp kéo ngăn kéo ra dễ dàng. item utensil architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ đầu bò khi vắt sữa. To secure the head of a cow during milking. Ví dụ : "The farmer used a special strap to bail the cow's head before milking her. " Người nông dân dùng một loại dây đặc biệt để giữ đầu con bò cho chắc trước khi vắt sữa. agriculture animal work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam giữ, tống giam. To confine. Ví dụ : "The teacher had to bail the unruly student in the back row. " Giáo viên phải giam giữ/tống giam cậu học sinh ngỗ nghịch ngồi ở hàng cuối. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào chuồng. To secure (a cow) by placing its head in a bail for milking. Ví dụ : "The farmer bailed the cow so he could milk her. " Người nông dân nhốt con bò vào chuồng để vắt sữa. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đường, cướp của, vây bắt, giữ lại. To keep (a traveller) detained in order to rob them; to corner (a wild animal); loosely, to detain, hold up. (Usually with up.) Ví dụ : "The police officer bailed up the suspicious-looking man near the bank, suspecting he was planning a robbery. " Viên cảnh sát đã chặn người đàn ông có vẻ khả nghi gần ngân hàng lại, nghi ngờ anh ta đang lên kế hoạch cướp. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc