Hình nền cho bail
BeDict Logo

bail

/beɪ̯l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bị cáo đã nộp tiền bảo lãnh để được tại ngoại và tham dự phiên tòa xét xử.
verb

Chặn đường, cướp của, vây bắt, giữ lại.

Ví dụ :

Viên cảnh sát đã chặn người đàn ông có vẻ khả nghi gần ngân hàng lại, nghi ngờ anh ta đang lên kế hoạch cướp.