Hình nền cho robbing
BeDict Logo

robbing

/ˈrɑbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cướp, ăn cướp, trấn lột.

Ví dụ :

Hắn đã cướp ba ngân hàng trước khi bị bắt.
noun

Sự cướp, vụ cướp, hành động cướp.

Ví dụ :

Vụ cướp ngân hàng đã gây ra nỗi sợ hãi lan rộng trong cộng đồng.